Niềm vui của bạn là niềm tự hào của chúng tôi

Hotline: 0945.762.386
0945.762.386
    Danh mục
    Bài viết mới

Điều hòa tủ đứng đặt sàn nối ống gió Giải nhiệt nước (Điều Hòa Nước)

Bạn đang muốn lắp điều hòa tủ đứng đặt sàn nối ống gió cho Khu vực sản xuất, Khu vực trưng bày sản phẩm, Khu vực đo kiểm thiết bị sản phẩm... Nhưng chi phí đầu tư cho việc lắp đặt Điều hòa lại cao và Tiền điện chi trả hàng tháng đang vượt quá ngân sách của bạn???

Đây là câu hỏi mà rất nhiều người chủ doanh nghiệp đang đặt ra. Khu vực sản xuất, Khu vực trưng bày sản phẩm, Khu vực đo kiểm thiết bị sản phẩm cần mát mẻ để Nhân viên làm việc hiệu quả, Khách hàng vào xem sản phẩm có thể ở lại lâu hơn. Các thiết bị đo chuẩn xác hơn với nhiệt độ ổn định. Nhưng chi phí đầu tư phải thấp và giá thì phải rẻ.

 

Chúng tôi đã có giải pháp cho bạn!

 

* Ưu điểm Điều hòa tủ đứng Giải nhiệt nước:

- Giá thành thiết bị Điều hòa tủ đứng đặt sàn giải nhiệt nước rẻ hơn Điều hòa tủ đứng thông thường hiện có trên thị trường

- Chi phí cho các vật tư phụ lắp đặt kèm cho Điều hòa tủ đứng như Ống đồng, Bảo ôn, không dùng

- Không phải nạp ga cho Điều hòa. Giảm chi phí tiền ga nạp vào đường ống

- Chi phí dây điện nhỏ hơn. Vì công suất tiêu thụ điện thấp hơn nên dùng dây điện nhỏ hơn

- Điện năng tiêu thụ của Điều Hòa tủ đứng giải nhiệt nước thấp hơn Điều hòa tủ đứng thông thường. Chi phí thanh toán tiền điện hàng tháng giảm

- Kết nối được với Ống gió để dẫn gió lạnh đến các điểm cần làm mát sâu như Điều hòa tủ đứng nối ống gió thông thường

- Có thể lắp đặt Ngoài trời và không gian Xưởng thường mở cửa. Điều hòa tủ đứng thông thường không lắp được.

* Nhược điểm:

- Vì là Điều hòa nước nên phải duy trì hệ thống nước sạch cho Điều hòa (Nước bù). Nếu không có nước Điều hòa sẽ không chạy được

 

Dưới đây là bảng so sánh Điều Hòa tủ đứng đặt sàn giải nhiệt nước với Điều Hòa tủ đứng thông thường:

Hình ảnh sản phẩm:

 

Model:

FVGR250QV1/RZUR250QY1

(Inverter)

KFXZC-074L

 

Công suất làm lạnh:

29.3kW (~100.000BTU)

27.2KW (~100.000 BTU)

Tương đương

Giá thành sản phẩm:

Giá cao

Rẻ hơn 20 ÷ 25%

Tích kiệm chi phí đầu tư

Công suất điện:

25,2 (kW)

(CSPF *2 = 3,96)

8.1 (kW)

Tiêu thụ 1/3 điện năng

Vật tư phụ

Ống đồng, bảo ôn, băng cuốn

Ống nước Tiền Phong. Không cần bọc bảo ôn

Giá vật tư phụ rẻ hơn

Bảo trì, bảo dưỡng

Kiểm tra ga, bơm thêm ga sau thời gian dài sử dụng

Không phải bơm ga. Kiểm tra, vệ sinh dễ dàng

Chi phí bảo trì bảo dưỡng thấp

Ghi chú: CSPF *2 là ký hiệu CSPF là viết tắt của Cooling Seasonal Performance Factor – Chỉ số hiệu suất làm lạnh toàn mùa. Thuật ngữ này cho biết tương ứng với 1 kWh điện máy lạnh tiêu thụ, thiết bị sẽ sản sinh ra bao nhiêu hơi lạnh. Chỉ số CSPF càng lớn thì máy lạnh càng tiết kiệm điện năng.

 

HÌNH ẢNH SẢN PHẨM ĐIỀU HÒA TỦ ĐỨNG ĐẶT SÀN GIẢI NHIỆT NƯỚC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA ĐIỀU HÒA NỐI ỐNG GIÓ

Product Model

KFXZC-054L

KFXZC-074L

KFXZC-104L

Rated Voltage/Frequency

380V 3N~50Hz

380V 3N~50Hz

380V 3N~50Hz

Rated Power

4.0kW

5.6kW

8.0kW

Rated Current

7.8A

11.2A

16A

Rated Cooling Capacity

19.4KW ~ 66.000BTU

27.2KW ~ 100.000 BTU

38KW ~ 130.000 BTU

Max. Input Power

5.8kW

8.1kW

12kW

Max. Input Current

11.3A

16.2A

24A

Circulating Air Volume

5000m³/h

6000m³/h

8500m³/h

Fan Type

Centrifugal fan

Centrifugal fan

Centrifugal fan

Fan Power

550w

750w

1100w

Air Supply Distance

25m

30m

30m

Air Outlet Type

Flanged Ducted Type

Flanged Ducted Type

Flanged Ducted Type

Refrigerant /  Charge Amount

R410A/1900g

R410A/2500g

R410A/1900g*2

Compressor

GMCC

GMCC/HIGHLY

GMCC

EEV

SANHUA

SANHUA

SANHUA

Max. Working Pressure (Suction/Discharge Side)

1.2MPa/4.2MPa

1.2MPa/4.2MPa

1.2MPa/4.2MPa

Rated Water Flow Rate

3.4m³/h

4.9m³/h

8m³/h

Unit Noise

≤66dB(A)

≤68dB(A)

≤69dB(A)

Ambient Temperature Range

16~55°C

16~55°C

16~55°C

Pipe Connection Size

DN25

DN25

DN32

Water Pump Power

375W

750W

750W

Water Pump Head

13m

26m

14m

Anti-Electric Shock Protection Class

Class I

Class I

Class I

Waterproof Rating

IPX4

IPX4

IPX4

Indoor Unit Weight

165kg

190kg

300kg

Outdoor Unit Weight

115kg

115kg

135kg

Indoor Unit Dimensions

776*630*1600mm

776*630*1600mm

950*770*1700mm

Outdoor Unit Dimensions

928*700*1300mm

928*700*1440mm

945*930*1449mm

Outdoor Unit Power

220V/50Hz

220V/50Hz

220V/50Hz

Applicable Area

100-200m²

150-300m²

200-400m²

 

Để được tư vấn thêm về Điều Hòa tủ đứng công nghiệp Giải Nhiệt Nước. Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0945.762.386 gặp Mr. Trình. Chúng tôi luôn có người hỗ trợ tư vấn 24/24h hoặc gửi email cho chúng tôi theo địa chỉ: info@mec-vietnam.com hoặc trinhbkhn1205@gmail.com

Bài viết khác