CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN VIỆT NAM
Address: 6th floor, Viet A building, No. 9, Duy Tan street, Cau Giay, Ha Noi
Niềm vui của bạn là niềm tự hào của chúng tôi
CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN VIỆT NAM
Address: 6th floor, Viet A building, No. 9, Duy Tan street, Cau Giay, Ha Noi
Bạn đang muốn lắp điều hòa tủ đứng đặt sàn nối ống gió cho Khu vực sản xuất, Khu vực trưng bày sản phẩm, Khu vực đo kiểm thiết bị sản phẩm... Nhưng chi phí đầu tư cho việc lắp đặt Điều hòa lại cao và Tiền điện chi trả hàng tháng đang vượt quá ngân sách của bạn???
Đây là câu hỏi mà rất nhiều người chủ doanh nghiệp đang đặt ra. Khu vực sản xuất, Khu vực trưng bày sản phẩm, Khu vực đo kiểm thiết bị sản phẩm cần mát mẻ để Nhân viên làm việc hiệu quả, Khách hàng vào xem sản phẩm có thể ở lại lâu hơn. Các thiết bị đo chuẩn xác hơn với nhiệt độ ổn định. Nhưng chi phí đầu tư phải thấp và giá thì phải rẻ.
Chúng tôi đã có giải pháp cho bạn!
* Ưu điểm Điều hòa tủ đứng Giải nhiệt nước:
- Giá thành thiết bị Điều hòa tủ đứng đặt sàn giải nhiệt nước rẻ hơn Điều hòa tủ đứng thông thường hiện có trên thị trường
- Chi phí cho các vật tư phụ lắp đặt kèm cho Điều hòa tủ đứng như Ống đồng, Bảo ôn, không dùng
- Không phải nạp ga cho Điều hòa. Giảm chi phí tiền ga nạp vào đường ống
- Chi phí dây điện nhỏ hơn. Vì công suất tiêu thụ điện thấp hơn nên dùng dây điện nhỏ hơn
- Điện năng tiêu thụ của Điều Hòa tủ đứng giải nhiệt nước thấp hơn Điều hòa tủ đứng thông thường. Chi phí thanh toán tiền điện hàng tháng giảm
- Kết nối được với Ống gió để dẫn gió lạnh đến các điểm cần làm mát sâu như Điều hòa tủ đứng nối ống gió thông thường
- Có thể lắp đặt Ngoài trời và không gian Xưởng thường mở cửa. Điều hòa tủ đứng thông thường không lắp được.
* Nhược điểm:
- Vì là Điều hòa nước nên phải duy trì hệ thống nước sạch cho Điều hòa (Nước bù). Nếu không có nước Điều hòa sẽ không chạy được
Dưới đây là bảng so sánh Điều Hòa tủ đứng đặt sàn giải nhiệt nước với Điều Hòa tủ đứng thông thường:
Hình ảnh sản phẩm: |
|
|
|
Model: | FVGR250QV1/RZUR250QY1 (Inverter) | KFXZC-074L |
|
Công suất làm lạnh: | 29.3kW (~100.000BTU) | 27.2KW (~100.000 BTU) | Tương đương |
Giá thành sản phẩm: | Giá cao | Rẻ hơn 20 ÷ 25% | Tích kiệm chi phí đầu tư |
Công suất điện: | 25,2 (kW) (CSPF *2 = 3,96) | 8.1 (kW) | Tiêu thụ 1/3 điện năng |
Vật tư phụ | Ống đồng, bảo ôn, băng cuốn | Ống nước Tiền Phong. Không cần bọc bảo ôn | Giá vật tư phụ rẻ hơn |
Bảo trì, bảo dưỡng | Kiểm tra ga, bơm thêm ga sau thời gian dài sử dụng | Không phải bơm ga. Kiểm tra, vệ sinh dễ dàng | Chi phí bảo trì bảo dưỡng thấp |
Ghi chú: CSPF *2 là ký hiệu CSPF là viết tắt của Cooling Seasonal Performance Factor – Chỉ số hiệu suất làm lạnh toàn mùa. Thuật ngữ này cho biết tương ứng với 1 kWh điện máy lạnh tiêu thụ, thiết bị sẽ sản sinh ra bao nhiêu hơi lạnh. Chỉ số CSPF càng lớn thì máy lạnh càng tiết kiệm điện năng.
HÌNH ẢNH SẢN PHẨM ĐIỀU HÒA TỦ ĐỨNG ĐẶT SÀN GIẢI NHIỆT NƯỚC










THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA ĐIỀU HÒA NỐI ỐNG GIÓ
Product Model | KFXZC-054L | KFXZC-074L | KFXZC-104L |
Rated Voltage/Frequency | 380V 3N~50Hz | 380V 3N~50Hz | 380V 3N~50Hz |
Rated Power | 4.0kW | 5.6kW | 8.0kW |
Rated Current | 7.8A | 11.2A | 16A |
Rated Cooling Capacity | 19.4KW ~ 66.000BTU | 27.2KW ~ 100.000 BTU | 38KW ~ 130.000 BTU |
Max. Input Power | 5.8kW | 8.1kW | 12kW |
Max. Input Current | 11.3A | 16.2A | 24A |
Circulating Air Volume | 5000m³/h | 6000m³/h | 8500m³/h |
Fan Type | Centrifugal fan | Centrifugal fan | Centrifugal fan |
Fan Power | 550w | 750w | 1100w |
Air Supply Distance | 25m | 30m | 30m |
Air Outlet Type | Flanged Ducted Type | Flanged Ducted Type | Flanged Ducted Type |
Refrigerant / Charge Amount | R410A/1900g | R410A/2500g | R410A/1900g*2 |
Compressor | GMCC | GMCC/HIGHLY | GMCC |
EEV | SANHUA | SANHUA | SANHUA |
Max. Working Pressure (Suction/Discharge Side) | 1.2MPa/4.2MPa | 1.2MPa/4.2MPa | 1.2MPa/4.2MPa |
Rated Water Flow Rate | 3.4m³/h | 4.9m³/h | 8m³/h |
Unit Noise | ≤66dB(A) | ≤68dB(A) | ≤69dB(A) |
Ambient Temperature Range | 16~55°C | 16~55°C | 16~55°C |
Pipe Connection Size | DN25 | DN25 | DN32 |
Water Pump Power | 375W | 750W | 750W |
Water Pump Head | 13m | 26m | 14m |
Anti-Electric Shock Protection Class | Class I | Class I | Class I |
Waterproof Rating | IPX4 | IPX4 | IPX4 |
Indoor Unit Weight | 165kg | 190kg | 300kg |
Outdoor Unit Weight | 115kg | 115kg | 135kg |
Indoor Unit Dimensions | 776*630*1600mm | 776*630*1600mm | 950*770*1700mm |
Outdoor Unit Dimensions | 928*700*1300mm | 928*700*1440mm | 945*930*1449mm |
Outdoor Unit Power | 220V/50Hz | 220V/50Hz | 220V/50Hz |
Applicable Area | 100-200m² | 150-300m² | 200-400m² |
Để được tư vấn thêm về Điều Hòa tủ đứng công nghiệp Giải Nhiệt Nước. Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0945.762.386 gặp Mr. Trình. Chúng tôi luôn có người hỗ trợ tư vấn 24/24h hoặc gửi email cho chúng tôi theo địa chỉ: info@mec-vietnam.com hoặc trinhbkhn1205@gmail.com
CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN VIỆT NAM
Đăng ký nhận tư vấn xây dựng